Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四川
Sìchuān
Tỉnh Tứ Xuyên
Hán việt: tứ xuyên
—

Gợi nhớ

Từ "四川" (Sìchuān) nghĩa là "Tỉnh Tứ Xuyên", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 川 (chuān): sông.

Thành phần cấu tạo

四川
Sìchuān
Tỉnh Tứ Xuyên
囗
儿
川

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tỉnh Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
sì chuān四川shì是zhù míng著名de的“xióng māo熊猫zhī之xiāng乡”,xī yǐn吸引liǎo了xǔ duō许多yóu kè游客。
Tứ Xuyên là 'quê hương của gấu trúc' nổi tiếng, thu hút rất nhiều du khách.
sì chuān cài四川菜yǐ以má là麻辣zhù chēng著称,bǐ rú比如má pó dòu fu麻婆豆腐hé和huǒ guō火锅。
Món ăn Tứ Xuyên nổi tiếng với vị tê cay, ví dụ như đậu phụ Tứ Xuyên và lẩu.
jiǔ zhài gōu九寨沟wèi yú位于sì chuān四川běi bù北部,nà lǐ那里de的shān shuǐ山水měi rú huà美如画juàn卷。
Cửu Trại Câu nằm ở phía bắc Tứ Xuyên, phong cảnh sơn thủy ở đó đẹp như một bức tranh cuốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây