入乡随俗
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhập gia tùy tục
Ví dụ (3)
既然来到了这里,就应该入乡随俗。
Đã đi đến nơi này thì nên nhập gia tùy tục.
跨国旅行时,入乡随俗是尊重当地人的表现。
Khi đi du lịch nước ngoài, nhập gia tùy tục là biểu hiện của sự tôn trọng người dân địa phương.
他很快就入乡随俗,习惯了用手抓饭吃。
Anh ấy đã nhanh chóng nhập gia tùy tục, làm quen với việc ăn bốc bằng tay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây