Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
佛像
fóxiàng
Tượng Phật
Hán việt: phật tượng
—

Gợi nhớ

Từ "佛像" (fóxiàng) mang nghĩa "Tượng Phật", kết hợp bởi 佛 (fó - phật): "Phật" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佛: Người (亻) không (弗) còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật 佛. • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).

Thành phần cấu tạo

佛像
fóxiàng
Tượng Phật
佛
fó • phật
Phật
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tượng Phật
Ví dụ (3)
sìmiào寺庙lǐ里gòngfèng供奉zhe着yì一zūn尊jùdà巨大de的jīn金shēn身fóxiàng佛像。
Trong chùa thờ phụng một bức tượng Phật dát vàng khổng lồ.
A huge golden Buddha statue is enshrined in the temple.
zhèlǐ这里de的shíkū石窟lǐ里bǎocún保存zhe着xǔduō许多gǔdài古代de的fóxiàng佛像。
Nhiều bức tượng Phật cổ đại được lưu giữ trong các hang đá ở đây.
Many ancient Buddha statues are preserved in the grottoes here.
yìshùjiā艺术家zhèngzài正在jīngxīn精心diāokè雕刻yì一zūn尊mùzhì木质fóxiàng佛像。
Nghệ sĩ đang chăm chút điêu khắc một bức tượng Phật bằng gỗ.
The artist is meticulously carving a wooden Buddha statue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây