陈逸飞
Chén Yìfēi
Trần Dật Phi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trần Dật Phi
Ví dụ (3)
chén fēideyóu huàzuò pǐn xiāngdehuí hōng dòngliǎoshì jiè
Tác phẩm tranh sơn dầu "Ký ức quê hương" của Trần Dật Phi đã gây chấn động thế giới.
chén fēi jǐnshì wèiwěi dehuà jiāshìyōu xiùdedǎo yǎn
Trần Dật Phi không chỉ là một họa sĩ vĩ đại, mà còn là một đạo diễn xuất sắc.
menzàiměi shù guǎnxīn shǎngdàoliǎochén fēidezhēn
Chúng tôi đã được chiêm ngưỡng tác phẩm đích thực của Trần Dật Phi trong bảo tàng mỹ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây