豺狼虎豹
cháilánghǔbào
Sài lang hổ báo

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Sài lang hổ báo
Ví dụ (3)
yuán shǐ sēn líndào chùdōucángzhechái láng bàoshí fēnwēi xiǎn
Trong rừng nguyên sinh đâu đâu cũng ẩn chứa thú dữ sài lang hổ báo, vô cùng nguy hiểm.
miàn duì xiēchái láng bàobān deqīnlüèzhězhàn shìmenháo
Đối mặt với những kẻ xâm lược hung bạo như sài lang hổ báo, các chiến sĩ không hề sợ hãi.
zài dàichū yuǎn ménderénchángdān xīn shanghuì dàochái láng bào
Thời cổ đại, người đi xa thường lo lắng dọc đường sẽ gặp phải thú dữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây