Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啼笑皆非
tíxiàojiēfēi
Dở khóc dở cười
Hán việt: đề tiếu giai phi
—

Gợi nhớ

Từ "啼笑皆非" (tíxiàojiēfēi) nghĩa là "Dở khóc dở cười", ghép bởi: 啼 (tí): Khóc + 笑 (xiào): cười + 皆 (jiē): tất cả + 非 (fēi): Không.

Thành phần cấu tạo

啼笑皆非
tíxiàojiēfēi
Dở khóc dở cười
口
帝
⺮
夭
比
白

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Dở khóc dở cười
Ví dụ (3)
tā他de的huāng táng荒唐jiě shì解释ràng让dà jiā大家tí xiào jiē fēi啼笑皆非。
Lời giải thích nực cười của anh ta khiến mọi người dở khóc dở cười.
yù dào遇到zhè zhǒng这种tí xiào jiē fēi啼笑皆非de的shì qíng事情,wǒ我yě也wú néng wéi lì无能为力。
Gặp phải sự việc dở khóc dở cười thế này, tôi cũng bó tay.
hái zi孩子bǎ把wà zi袜子tào套zài在shǒu shàng手上dāng当shǒu tào手套,zhēnr àngr én真让人tí xiào jiē fēi啼笑皆非。
Đứa trẻ xỏ tất vào tay để làm găng tay, thật khiến người ta dở khóc dở cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây