Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疗养院
liáoyǎngyuàn
Viện điều dưỡng / Nhà dưỡng lão
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viện điều dưỡng / Nhà dưỡng lão
Ví dụ (3)
yé ye爷爷tuì xiū退休hòu后qù去liǎo了yì jiā一家fēng jǐng xiù lì风景秀丽de的liáo yǎng yuàn疗养院yǎng lǎo养老。
Ông nội sau khi nghỉ hưu đã đến một viện điều dưỡng có phong cảnh tươi đẹp để an dưỡng tuổi già.
zhè jiā这家liáo yǎng yuàn疗养院wèi为màn xìng bìng慢性病huàn zhě患者tí gōng提供zhuān yè专业de的kāng fù康复zhì liáo治疗。
Viện điều dưỡng này cung cấp dịch vụ điều trị phục hồi chuyên nghiệp cho các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính.
jīng guò经过zài在liáo yǎng yuàn疗养院yí gè yuè一个月de的xiū yǎng休养,tā她de的shēn tǐ身体huī fù恢复dé得hěn很hǎo好。
Sau một tháng tĩnh dưỡng ở nhà điều dưỡng, sức khỏe của cô ấy đã phục hồi rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây