Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
枝繁叶茂
zhīfányèmào
cành lá sum suê
Hán việt: chi phồn diệp mậu
—

Gợi nhớ

Từ "枝繁叶茂" (zhīfányèmào) mang nghĩa "cành lá sum suê", kết hợp bởi 枝 (zhī - chi): "Cành" + 繁 (fán - phồn): "phức tạp" + 叶 (yè - diệp): "Lá" + 茂 (mào - mậu): "Um tùm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 枝: Cây (木) chia nhánh (支) tỏa ra, phần nhỏ mọc từ thân, cành 枝. • Chữ 繁: Hàng trăm sợi tơ (糸) đan tết nhanh tay (敏) chồng chéo lên nhau tạo thành họa tiết vô cùng rậm rạp, phức tạp, phồn thịnh (繁). • Chữ 叶: Chiếc mầm nhỏ như cái miệng (口) đón nhựa sống từ mười phương (十) vươn ra trên cành cây thành chiếc lá xanh tươi (叶). • Chữ 茂: Cỏ cây (艹) vào mùa sinh trưởng vươn cành lá rậm rạp như rừng giáo mác (戊), tạo nên vẻ tốt tươi, um tùm (茂).

Thành phần cấu tạo

枝繁叶茂
zhīfányèmào
cành lá sum suê
枝
zhī • chi
Cành
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
繁
fán • phồn
phức tạp
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
茂
mào • mậu
Um tùm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cành lá sum suê
Ví dụ (3)
zhè这kē棵gǔlǎo古老de的dàhuáishù大槐树zài在yǔshuǐ雨水de的zīrùn滋润xià下zhīfányèmào枝繁叶茂。
Cây hòe cổ thụ này dưới sự thấm nhuần của nước mưa đã cành lá sum suê.
Nourished by the rain, this ancient pagoda tree has lush branches and foliage.
jīngguò经过jīngxīn精心de的zhàoliào照料,yuànzi院子lǐ里de的guǒshù果树zhǎng长de得zhīfányèmào枝繁叶茂。
Qua sự chăm sóc tỉ mỉ, cây ăn quả trong sân vườn đã phát triển cành lá tươi tốt.
With careful tending, the fruit trees in the courtyard grew lush and leafy.
zhǐyǒu只有gēnjī根基shēnhòu深厚,qǐyè企业cái才néng能xiàng像dàshù大树yíyàng一样zhīfányèmào枝繁叶茂。
Chỉ khi có nền móng vững chắc, doanh nghiệp mới có thể phát triển sum suê như một cây đại thụ.
Only with a deep foundation can an enterprise flourish like a great tree with lush branches and leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây