约翰逊
—
Phân tích từ 约翰逊
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Johnson (Tên riêng)
Ví dụ (3)
约翰逊教授将在明天发表关于人工智能的演讲。
Giáo sư Johnson sẽ có bài phát biểu về trí tuệ nhân tạo vào ngày mai.
约翰逊是著名的田径运动员,曾获得多枚金牌。
Johnson là một vận động viên điền kinh nổi tiếng, từng giành được nhiều huy chương vàng.
约翰逊先生在会议上提出了新的商业方案。
Ông Johnson đã đề xuất một phương án kinh doanh mới tại cuộc họp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây