Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
圣火
shèng huǒ
Ngọn lửa thiêng
Hán việt: thánh hỏa
—

Gợi nhớ

Từ "圣火" (shèng huǒ) mang nghĩa "Ngọn lửa thiêng", kết hợp bởi 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

圣火
shèng huǒ
Ngọn lửa thiêng
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngọn lửa thiêng
Ví dụ (3)
àoyùn奥运shènghuǒ圣火zài在xīlà希腊àolínpǐyà奥林匹亚chénggōng成功cǎijí采集。
Ngọn lửa thiêng Olympic đã được thắp lên thành công tại Olympia, Hy Lạp.
The Olympic flame was successfully lit in Olympia, Greece.
shènghuǒ圣火jiāng将zài在shìjiègèdì世界各地jìnxíng进行huǒjù火炬chuándì传递。
Ngọn lửa thiêng sẽ được rước đuốc đi qua nhiều nơi trên thế giới.
The sacred flame will be carried in a torch relay around the world.
shènghuǒ圣火zài在zhǔ主tǐyùchǎng体育场de的zhǔ主huǒjù火炬tái台xióngxióng熊熊ránshāo燃烧。
Ngọn lửa thiêng cháy sáng bùng bùng trên đài đuốc chính ở sân vận động trung tâm.
The sacred flame burned brightly in the main cauldron of the main stadium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây