Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拙作
zhuō zuò
Chuyết tác, tác phẩm khiêm tốn của tôi
Hán việt: chuyết tá
—

Gợi nhớ

Từ "拙作" (zhuō zuò) nghĩa là "Chuyết tác, tác phẩm khiêm tốn của tôi", ghép bởi: 拙 (zhuō): vụng về + 作 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

拙作
zhuō zuò
Chuyết tác, tác phẩm khiêm tốn của tôi
扌
出
亻
乍

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyết tác, tác phẩm khiêm tốn của tôi
Ví dụ (3)
zhè这shì是wǒ我de的xīn shū新书,zhuō zuò拙作yí bù一部,qǐng请duō多zhǐ jiào指教。
Đây là cuốn sách mới của tôi, một tác phẩm vụng về, xin được chỉ giáo nhiều hơn.
gǎn xiè nín感谢您bǎi máng zhī zhōng百忙之中yuè dú阅读wǒ我de的zhuō zuò拙作。
Cảm ơn ngài đã dành thời gian bận rộn để đọc tác phẩm của tôi.
zhuō zuò拙作néng能dé dào得到nín您de的hǎo píng好评,wǒ我shēng ǎn深感róng xìng荣幸。
Tác phẩm của tôi nhận được đánh giá tốt từ ngài, tôi vô cùng vinh hạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây