战国时代
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời kỳ Chiến Quốc
Ví dụ (3)
战国时代是中国历史上一个诸侯争霸的时期。
Thời kỳ Chiến Quốc là một giai đoạn các chư hầu tranh giành bá chủ trong lịch sử Trung Quốc.
许多著名的思想家都生活在战国时代。
Rất nhiều nhà tư tưởng nổi tiếng đều sống vào thời Chiến Quốc.
这部电视剧背景设定在战国时代。
Bối cảnh của bộ phim truyền hình này được thiết lập vào thời Chiến Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây