Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慈悲
cí bēi
từ bi, lòng nhân từ
Hán việt: tư bi
—

Gợi nhớ

Từ "慈悲" (cí bēi) nghĩa là "từ bi, lòng nhân từ", ghép bởi: 慈 (cí): Từ bi + 悲 (bēi): Buồn bã.

Thành phần cấu tạo

慈悲
cí bēi
từ bi, lòng nhân từ
兹
心
非

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:từ bi, lòng nhân từ
Ví dụ (3)
chū jiār én出家人cí bēi wèi huái慈悲为怀,jué bù绝不shāng hài伤害wú gū无辜de的shēng mìng生命。
Người xuất gia lấy lòng từ bi làm gốc, tuyệt đối không làm hại sinh mệnh vô tội.
miàn duì面对fàn cuò犯错de的hái zi孩子,mǔ qīn母亲lù chū露出liǎo了cí bēi慈悲de的xiào róng笑容。
Đối diện với đứa con phạm lỗi, người mẹ nở một nụ cười bao dung nhân từ.
tā他jīng cháng经常zuò做cí shàn慈善,zhǎn xiàn展现liǎo了jí dà极大de的cí bēi慈悲xīn cháng心肠。
Ông ấy thường làm từ thiện, thể hiện lòng từ bi nhân ái vô cùng to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây