Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
托尔斯泰
Tuō ěr sī tài
Leo Tolstoy (đại văn hào Nga)
Hán việt: thác nhĩ tư thái
—

Gợi nhớ

Từ "托尔斯泰" (Tuō ěr sī tài) mang nghĩa "Leo Tolstoy (đại văn hào Nga)", kết hợp bởi 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 斯 (sī - tư): "này" + 泰 (tài - thái): "yên ổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 泰: Đôi bàn tay rộng lớn (𡗗) vốc dòng nước mát (氺) chảy xuôi êm ả, mang lại cảm giác bình an và thái bình (泰).

Thành phần cấu tạo

托尔斯泰
Tuō ěr sī tài
Leo Tolstoy (đại văn hào Nga)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
泰
tài • thái
yên ổn
𡗗
Chữ Đại (kép)
Đôi bàn tay nâng đỡ to lớn
氺
Bộ Thủy (dưới)
Dòng nước chảy êm đềm

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Leo Tolstoy (đại văn hào Nga)
Ví dụ (3)
tuō'ěrsītài托尔斯泰shì是shíjiǔ十九shìjì世纪éguó俄国zuì最wěidà伟大de的wénxuéjiā文学家zhīyī之一。
Tolstoy là một trong những nhà văn Nga vĩ đại nhất thế kỷ 19.
Tolstoy was one of the greatest Russian writers of the 19th century.
tuō'ěrsītài托尔斯泰de的xiǎoshuō小说《zhànzhēng战争yǔ与hépíng和平》shì是shìjiè世界wénxué文学míngzhù名著。
Tiểu thuyết "Chiến tranh và Hòa bình" của Tolstoy là một tác phẩm văn học thế giới danh tiếng.
Tolstoy's novel "War and Peace" is a masterpiece of world literature.
tuō'ěrsītài托尔斯泰de的sīxiǎng思想duì对hòushì后世chǎnshēng产生le了jíqí极其shēnyuǎn深远de的yǐngxiǎng影响。
Tư tưởng của Tolstoy có ảnh hưởng vô cùng sâu sắc đến các thế hệ sau.
Tolstoy's ideas had an extremely profound impact on later generations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây