Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烹制
pēng zhì
Chế biến, nấu nướng
—

Gợi nhớ

Từ "烹制" (pēng zhì) nghĩa là "Chế biến, nấu nướng", ghép bởi: 烹 (pēng): Nấu + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

烹制
pēng zhì
Chế biến, nấu nướng
亨
灬
未
刂

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chế biến, nấu nướng
Ví dụ (3)
zhè wèi这位dà chú大厨shàn cháng擅长pēng zhì烹制gè zhǒng各种hǎi xiān海鲜。
Vị đầu bếp này sở trường chế biến các loại hải sản.
jīng xīn精心pēng zhì烹制de的shí wù食物bù jǐn不仅měi wèi美味,ér qiě而且shǎng xīn yuè mù赏心悦目。
Thức ăn được chế biến tỉ mỉ không chỉ ngon miệng mà còn đẹp mắt.
yòng用màn huǒ慢火pēng zhì烹制de的niúr òu牛肉ròu zhì肉质xiān nèn鲜嫩duō zhī多汁。
Thịt bò được nấu bằng lửa nhỏ có chất thịt mềm và mọng nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây