穷追猛打
qióng zhuī měng dǎ
Dồn vào đường cùng mà đánh (truy kích ráo riết)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Dồn vào đường cùng mà đánh (truy kích ráo riết)
Ví dụ (3)
jūnchéng shèng zhuī duìcán jìn xíngqióng zhuī měng
Quân ta thừa thắng xông lên, truy kích ráo riết quân địch còn tàn sót lại.
zàibiàn lùn sàizhōngzhuā zhùduì fāngdelòu dòngqióng zhuī měng
Trong trận tranh biện, anh ta bám sát lỗ hổng của đối phương để tấn công liên tục.
méi duìjiāchǒu wénchán shēndegōng qióng zhuī měng
Truyền thông bám sát và đưa tin liên tục để vạch trần công ty đang vướng đầy scandal đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây