只见树木,不见森林
zhǐ jiàn shù mù, bù jiàn sēn lín
Chỉ thấy cây mà không thấy rừng

Định nghĩa (1)

1
Tục ngữ
Nghĩa:Chỉ thấy cây mà không thấy rừng
Ví dụ (3)
menzuòguī huàshíyào zhuó yǎn néngzhǐ jiàn shù jiàn sēn lín
Khi chúng ta lập quy hoạch cần nhìn nhận từ đại cục, không thể chỉ thấy cây mà không thấy rừng.
zhīguān zhùyǎn qiánde diǎnxiǎo zhēn shìzhǐ jiàn shù jiàn sēn lín
Anh ta chỉ chú ý đến chút lợi nhỏ trước mắt, đúng là chỉ thấy cây mà không thấy rừng.
zhè zhǒngzhǐ jiàn shù jiàn sēn líndeyán jiūfāng shì xuéde
Phương pháp nghiên cứu chỉ nhìn nhận cục bộ mà không thấy toàn thể này là không khoa học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây