Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咸菜
xián cài
Rau dưa muối mặn
Hán việt: giảm thái
—

Gợi nhớ

Từ "咸菜" (xián cài) nghĩa là "Rau dưa muối mặn", ghép bởi: 咸 (xián): Có muối + 菜 (cài): Món ăn.

Thành phần cấu tạo

咸菜
xián cài
Rau dưa muối mặn
戊
口
艹
采

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rau dưa muối mặn
Ví dụ (3)
zǎo shàng早上hē喝bái zhōu白粥de的shí hòu时候,pèi配diǎn点xián cài咸菜fēi cháng非常kāi wèi开胃。
Buổi sáng khi uống cháo trắng, kèm thêm chút dưa muối rất kích thích vị giác.
zǔ mǔ祖母měi nián每年qiū tiān秋天dōu都huì会qīn shǒu亲手yān zhì腌制yì gāng一缸xián cài咸菜。
Bà nội mỗi năm vào mùa thu đều tự tay muối một vại dưa mặn.
guò qù过去shēng huó生活kùn nán困难,rén men人们cháng cháng常常zhī只chī吃xián cài咸菜xià fàn下饭。
Ngày xưa cuộc sống khó khăn, người ta thường chỉ ăn cơm với dưa muối mặn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây