Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背井离乡
bèi jǐng lí xiāng
Rời bỏ quê hương, ly hương
Hán việt: bắc tĩnh li hương
—

Gợi nhớ

Từ "背井离乡" (bèi jǐng lí xiāng) nghĩa là "Rời bỏ quê hương, ly hương", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 井 (jǐng): giếng nước + 离 (lí): cách + 乡 (xiāng): quê hương.

Thành phần cấu tạo

背井离乡
bèi jǐng lí xiāng
Rời bỏ quê hương, ly hương
北
月
井
离
乡

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Rời bỏ quê hương, ly hương
Ví dụ (3)
wèi le为了móu shēng谋生,tā他bù dé bù不得不bèi jǐng lí xiāng背井离乡qù去nán fāng南方dǎ gōng打工。
Vì sinh kế, anh ta buộc phải ly hương rời bỏ quê nhà để vào miền Nam làm thuê.
zhàn zhēng战争bào fā爆发hòu后,chéng qiān shàng wàn成千上万de的nàn mín难民bèi jǐng lí xiāng背井离乡。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, hàng vạn người tị nạn phải lâm vào cảnh ly hương rời bỏ quê nhà.
jǐn guǎn尽管bèi jǐng lí xiāng背井离乡duō nián多年,tā他yīr án依然shēn ài zhe深爱着jiā xiāng家乡de的tǔ dì土地。
Mặc dù đã rời xa quê hương nhiều năm, ông ấy vẫn yêu tha thiết mảnh đất quê nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây