背井离乡
—
Gợi nhớ
Từ "背井离乡" (bèi jǐng lí xiāng) nghĩa là "Rời bỏ quê hương, ly hương", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 井 (jǐng): giếng nước + 离 (lí): cách + 乡 (xiāng): quê hương.
Thành phần cấu tạo
背井离乡
Rời bỏ quê hương, ly hương
北
月
井
离
乡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Rời bỏ quê hương, ly hương
Ví dụ (3)
为了谋生,他不得不背井离乡去南方打工。
Vì sinh kế, anh ta buộc phải ly hương rời bỏ quê nhà để vào miền Nam làm thuê.
战争爆发后,成千上万的难民背井离乡。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, hàng vạn người tị nạn phải lâm vào cảnh ly hương rời bỏ quê nhà.
尽管背井离乡多年,他依然深爱着家乡的土地。
Mặc dù đã rời xa quê hương nhiều năm, ông ấy vẫn yêu tha thiết mảnh đất quê nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây