Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
通晓
tōng xiǎo
Thông hiểu, thông thạo, tinh thông
Hán việt: thông hiểu
—

Gợi nhớ

Từ "通晓" (tōng xiǎo) nghĩa là "Thông hiểu, thông thạo, tinh thông", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 晓 (xiǎo): bình minh.

Thành phần cấu tạo

通晓
tōng xiǎo
Thông hiểu, thông thạo, tinh thông
辶
甬
日
尧

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thông hiểu, thông thạo, tinh thông
Ví dụ (3)
tā他tōng xiǎo通晓duō zhǒng多种wài yǔ外语,zài在gōng sī公司lǐ里dāng当fān yì翻译。
Anh ấy thông thạo nhiều ngoại ngữ, làm phiên dịch viên ở công ty.
zǔ fù祖父tōng xiǎo通晓lì shǐ历史,zǒng shì总是néng能jiǎng讲chū出hěn duō很多yǒu qù有趣de的gù shì故事。
Ông nội thông thạo lịch sử, lúc nào cũng có thể kể ra rất nhiều câu chuyện thú vị.
xiǎng yào想要tōng xiǎo通晓yì mén一门xué wèn学问,bì xū必须fù chū付出cháng qī长期de的nǔ lì努力。
Muốn thông hiểu sâu sắc một môn học vấn, cần phải bỏ ra nỗ lực lâu dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây