Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婴孩儿
yīng hái ér
Trẻ sơ sinh, em bé còn ẵm ngửa
Hán việt: anh hài nhi
—

Gợi nhớ

Từ "婴孩儿" (yīng hái ér) nghĩa là "Trẻ sơ sinh, em bé còn ẵm ngửa", ghép bởi: 婴 (yīng): trẻ sơ sinh + 孩 (hái): trẻ con + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

婴孩儿
yīng hái ér
Trẻ sơ sinh, em bé còn ẵm ngửa
贝
女
子
亥
儿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trẻ sơ sinh, em bé còn ẵm ngửa
Ví dụ (3)
yáolán摇篮lǐ里de的yīnghái婴孩ér儿shuì睡dé得hěn很xiāngtián香甜,liǎnshàng脸上guà挂zhe着wēixiào微笑。
Em bé trong nôi ngủ rất ngon lành, trên mặt vẫn nở nụ cười.
yīnghái婴孩ér儿de的pífū皮肤fēicháng非常jiāonèn娇嫩,xūyào需要xìxīn细心hēhù呵护。
Da của trẻ sơ sinh rất non nớt, cần được chăm sóc tỉ mỉ.
tīngdào听到mǔqīn母亲de的shēngyīn声音,tíkū啼哭de的yīnghái婴孩ér儿lìkè立刻ānjìng安静liǎo了xiàlái下来。
Nghe thấy tiếng mẹ, đứa trẻ đang khóc ngay lập tức im bặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây