鼻烟壶
bí yān hú
Lọ hít thuốc lá sợi, bình hít bột thuốc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lọ hít thuốc lá sợi, bình hít bột thuốc
Ví dụ (3)
guǎnzhǎn chūliǎo duōqīng dàidenèihuà yān
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều lọ hít thuốc lá vẽ tranh trong lòng kính thời nhà Thanh.
zhè ge shídiāo de yān shìjiànnán de shùzhēn pǐn
Chiếc lọ hít thuốc lá điêu khắc bằng ngọc bích này là một tác phẩm nghệ thuật quý hiếm.
wánài hào zhěduì shì yàngde yān qíng yǒu zhōng
Những người yêu thích đồ cổ có niềm say mê đặc biệt đối với các loại lọ hít thuốc lá đa dạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây