Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
膀子
bǎng zi
Bả vai, cánh tay
Hán việt: bàng tí
—

Gợi nhớ

Từ "膀子" (bǎng zi) nghĩa là "Bả vai, cánh tay", ghép bởi: 膀 (bǎng / páng / pāng): vai + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

膀子
bǎng zi
Bả vai, cánh tay
月
旁
子

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bả vai, cánh tay
Ví dụ (3)
nà ge那个bān yùn gōng搬运工guāng光zhe着bǎng zǐ膀子,zhèng zài正在bān yùn搬运chén zhòng沉重de的huò wù货物。
Người phu khuân vác đó cởi trần lộ bả vai, đang di chuyển thùng hàng nặng.
tā他shēn kāi伸开shuāng bì双臂,bǎng zǐ膀子shàng上lù chū露出liǎo了jiē shi结实de的jīr òu肌肉。
Anh ấy giang hai cánh tay, trên bả vai để lộ những thớ cơ bắp săn chắc.
bié pāi别拍wǒ我de的bǎng zǐ膀子,zuó tiān昨天yùn dòng运动shòu受de的shāng伤hái还méi没hǎo好。
Đừng vỗ vào vai tôi, chấn thương thể thao hôm qua vẫn chưa khỏi đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây