Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
战战兢兢
zhànzhàn-jīngjīng
Run sợ, nơm nớp lo sợ
Hán việt: chiến chiến căng căng
—

Gợi nhớ

Từ "战战兢兢" (zhànzhàn-jīngjīng) nghĩa là "Run sợ, nơm nớp lo sợ", ghép bởi: 战 (zhàn): chiến tranh + 战 (zhàn): chiến tranh + 兢 (jīng): Cẩn thận + 兢 (jīng): Cẩn thận.

Thành phần cấu tạo

战战兢兢
zhànzhàn-jīngjīng
Run sợ, nơm nớp lo sợ
占
戈
克

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:Run sợ, nơm nớp lo sợ
Ví dụ (3)
tā他zhàn zhàn jīng jīng战战兢兢dì地zǒu jìn走进bàn gōng shì办公室,hài pà害怕bèi被lǎo bǎn老板zé bèi责备。
Anh ta nơm nớp lo sợ bước vào văn phòng, sợ bị sếp khiển trách.
gāng刚kāi shǐ开始kāi chē开车shí时,tā他zǒng shì总是zhàn zhàn jīng jīng战战兢兢dì地wò握zhe着fāng xiàng pán方向盘。
Lúc mới tập lái xe, anh ấy luôn run lẩy bẩy giữ tay lái một cách vô cùng cẩn thận.
miàn duì面对rú cǐ如此jiān jù艰巨de的rèn wu任务,wǒ men我们bì xū必须zhàn zhàn jīng jīng战战兢兢,rú lǚ bó bīng如履薄冰。
Đối mặt với nhiệm vụ gian nan như vậy, chúng ta phải thận trọng từng ly từng tí, như bước trên băng mỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây