Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沿袭
yánxí
Kế thừa, làm theo lề lối cũ
Hán việt: diên tập
—

Gợi nhớ

Từ "沿袭" (yánxí) nghĩa là "Kế thừa, làm theo lề lối cũ", ghép bởi: 沿 (yán): Dọc theo + 袭 (xí): tấn công.

Thành phần cấu tạo

沿袭
yánxí
Kế thừa, làm theo lề lối cũ
氵
㕣
龙
衣

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kế thừa, làm theo lề lối cũ
Ví dụ (3)
zhè ge这个jié rì节日lǐ里de的yì xiē一些gǔ lǎo古老yí shì仪式bèi被yán xí沿袭zhì jīn至今。
Một số nghi lễ cổ xưa trong ngày lễ này vẫn được kế thừa cho đến ngày nay.
wǒ men我们bù不yīng gāi应该máng mù盲目dì地yán xí沿袭jiù yǒu旧有de的zhì dù制度。
Chúng ta không nên kế thừa các chế độ cũ một cách mù quáng.
xǔ duō许多xué xiào学校yīr án依然yán xí沿袭zhe着chuán tǒng传统de的jiào xué fāng fǎ教学方法。
Nhiều trường học vẫn tiếp tục áp dụng phương pháp giảng dạy truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây