墓志铭
—
Phân tích từ 墓志铭
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bia mộ, văn mộ chí
Ví dụ (3)
很多名人生前就为自己写好了墓志铭。
Rất nhiều người nổi tiếng đã tự viết sẵn văn mộ chí cho mình từ lúc còn sống.
这块古老石碑上的墓志铭已经模糊不清了。
Văn bia mộ trên tấm bia đá cổ xưa này đã bị mờ nhạt không còn rõ ràng nữa.
他的墓志铭上写着一首充满哲理的诗。
Trên bia mộ của ông ấy có khắc một bài thơ đầy triết lý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây