Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爆栗子
bào lì zǐ
Gõ đầu, cốc đầu
Hán việt: bạc lật tí
—

Gợi nhớ

Từ "爆栗子" (bào lì zǐ) nghĩa là "Gõ đầu, cốc đầu", ghép bởi: 爆 (bào): Nổ + 栗 (lì): Hạt dẻ + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

爆栗子
bào lì zǐ
Gõ đầu, cốc đầu
火
暴
覀
木
子

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gõ đầu, cốc đầu
Ví dụ (3)
dì di弟弟yīn wèi因为tiáo pí调皮bèi被bà ba爸爸shǎng赏liǎo了yí gè一个bào爆lì zǐ栗子。
Em trai vì nghịch ngợm nên bị bố phạt gõ cho một cái cốc đầu.
tā他jīng cháng经常ná拿zhè ge这个kāi wán xiào开玩笑,jié guǒ结果bèi被jiě jie姐姐qiāo敲liǎo了bào爆lì zǐ栗子。
Cậu ta thường đem chuyện này ra làm trò đùa, kết quả là bị chị gái cốc đầu một cái.
bié别kāi wán xiào开玩笑liǎo了,xiǎo xīn小心wǒ我shǎng赏nǐ你liǎng gè两个bào爆lì zǐ栗子!
Đừng đùa nữa, cẩn thận tôi cốc cho hai phát vào đầu đấy!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây