Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
知晓
zhīxiǎo
Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu
Hán việt: tri hiểu
—

Gợi nhớ

Từ "知晓" (zhīxiǎo) nghĩa là "Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu", ghép bởi: 知 (zhī): biết + 晓 (xiǎo): bình minh.

Thành phần cấu tạo

知晓
zhīxiǎo
Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu
矢
口
日
尧

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu
Ví dụ (3)
zhè ge这个mì mì秘密zhǐ yǒu只有shǎo shù jǐ gè少数几个rén人zhī xiǎo知晓。
Bí mật này chỉ có một số ít người biết rõ.
shì qíng事情de的zhēn xiàng真相zhí dào直到jīn tiān今天cái才bèi被shìr én世人zhī xiǎo知晓。
Sự thật của sự việc mãi đến hôm nay mới được người đời biết đến.
jiā shǔ家属yǒu有quán lì权利zhī xiǎo知晓huàn zhě患者de的zhēn shí真实bìng qíng病情。
Người nhà có quyền được biết tình trạng bệnh tình thực sự của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây