Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倦怠
juàn dài
Mệt mỏi, uể oải, chán nản
Hán việt: quyện đãi
—

Gợi nhớ

Từ "倦怠" (juàn dài) nghĩa là "Mệt mỏi, uể oải, chán nản", ghép bởi: 倦 (juàn): Mệt mỏi + 怠 (dài): lười biếng.

Thành phần cấu tạo

倦怠
juàn dài
Mệt mỏi, uể oải, chán nản
亻
卷
台
心

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi, uể oải, chán nản
Ví dụ (3)
lián xù连续gōng zuò工作liǎo了shí jǐ gè十几个xiǎo shí小时,tā他de的liǎn shàng脸上lù chū露出liǎo了juàn dài倦怠de的shén sè神色。
Làm việc liên tục mười mấy tiếng đồng hồ, gương mặt anh ấy lộ rõ vẻ mệt mỏi uể oải.
xǔ duō许多rén人zài在tóng yí gè同一个gǎng wèi岗位dài待jiǔ久liǎo了,róng yì容易chǎn shēng产生zhí yè juàn dài职业倦怠。
Nhiều người làm việc ở cùng một vị trí quá lâu dễ nảy sinh sự chán nản mệt mỏi với nghề nghiệp.
wēn nuǎn温暖de的yáng guāng阳光zhào照zài在shēn shàng身上,ràng让rén人gǎn dào感到yì sī一丝juàn dài倦怠。
Ánh nắng ấm áp chiếu lên cơ thể khiến người ta cảm thấy hơi uể oải, buồn ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây