倾盆大雨
qīng pén dà yǔ
Mưa như trút nước, mưa xối xả

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mưa như trút nước, mưa xối xả
Ví dụ (3)
gāng cáiháiqíng kōng wàn zhuǎn yǎn jiānjiùxiàliǎoqīng pén
Vừa rồi trời còn trong xanh không một gợn mây, trong nháy mắt đã đổ mưa như trút nước.
jǐn guǎnwài miànxiàzheqīng pén yīr ánjiān chísòng huò
Mặc dù bên ngoài trời đang mưa xối xả, anh ấy vẫn kiên trì đi giao hàng.
zhè chǎngqīng pén huǎn jiěliǎonán fāng chí duō dehàn qíng
Trận mưa như trút nước này đã giải tỏa tình trạng hạn hán kéo dài nhiều ngày qua ở khu vực miền Nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây