Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拂晓
fú xiǎo
Rạng đông, hừng đông
Hán việt: bật hiểu
—

Gợi nhớ

Từ "拂晓" (fú xiǎo) nghĩa là "Rạng đông, hừng đông", ghép bởi: 拂 (fú): quét + 晓 (xiǎo): bình minh.

Thành phần cấu tạo

拂晓
fú xiǎo
Rạng đông, hừng đông
扌
弗
日
尧

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rạng đông, hừng đông
Ví dụ (3)
bù duì部队jué dìng决定zài在fú xiǎo拂晓shí fēn时分fā qǐ发起zǒng gōng总攻。
Quân đội quyết định phát động cuộc tổng tấn công vào thời điểm hừng đông.
fú xiǎo拂晓shí fēn时分,qīng jié gōng清洁工yǐ jīng已经kāi shǐ开始zài在jiē tóu街头máng lù忙碌liǎo了。
Lúc rạng đông, các nhân viên vệ sinh đã bắt đầu bận rộn trên đường phố.
fú xiǎo拂晓de的wēi guāng微光chuān tòu穿透bó wù薄雾,zhào liàng照亮liǎo了jì jìng寂静de的shān gǔ山谷。
Ánh sáng mờ ảo của bình minh xuyên qua lớp sương mù, chiếu sáng thung lũng tĩnh lặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây