Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
许诺
xǔ nuò
Hứa hẹn
Hán việt: hổ nặc
—

Gợi nhớ

Từ "许诺" (xǔ nuò) nghĩa là "Hứa hẹn", ghép bởi: 许 (xǔ): cho phép + 诺 (nuò): lời hứa.

Thành phần cấu tạo

许诺
xǔ nuò
Hứa hẹn
讠
午
若

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hứa hẹn
Ví dụ (3)
tā他xiàng向fù mǔ父母xǔ nuò许诺,yí dìng一定huì会nǔ lì努力kǎo shàng考上lǐ xiǎng理想de的dà xué大学。
Cậu ấy hứa với bố mẹ rằng nhất định sẽ nỗ lực thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
zhèng fǔ政府xǔ nuò许诺jiāng将tóu rù投入gèng更duō多zī jīn资金gǎi shàn改善xué xiào学校de的jiào xué shè shī教学设施。
Chính phủ hứa sẽ đầu tư thêm nhiều kinh phí để cải thiện cơ sở vật chất dạy học của trường.
jìr án既然yǐ jīng已经xǔ nuò许诺liǎo了biér én别人,jiù就yīng gāi应该xiǎng想bàn fǎ办法qù去duì xiàn兑现。
Đã hứa với người khác rồi thì nên tìm cách để thực hiện lời hứa đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây