Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
愚笨
yú bèn
Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo
Hán việt: ngu bát
—

Gợi nhớ

Từ "愚笨" (yú bèn) nghĩa là "Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo", ghép bởi: 愚 (yú): ngốc nghếch + 笨 (bèn): ngốc.

Thành phần cấu tạo

愚笨
yú bèn
Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo
禺
心
⺮
本

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo
Ví dụ (3)
suīr án虽然tā他yǒu xiē有些yú bèn愚笨,dàn shì但是fēi cháng非常kè kǔ刻苦nǔ lì努力。
Mặc dù cậu ấy hơi khờ khạo chậm chạp, nhưng lại vô cùng nỗ lực chăm chỉ.
yòng用zhè zhǒng这种yú bèn愚笨de的fāng fǎ方法zuò shì做事,huì会làng fèi浪费hěn duō很多shí jiān时间。
Làm việc bằng phương pháp ngớ ngẩn này sẽ lãng phí rất nhiều thời gian.
wǒ men我们bù néng不能yīn wèi因为yì shí一时shī bài失败jiù就jué de觉得zì jǐ自己yú bèn愚笨。
Chúng ta không được vì thất bại nhất thời mà cho rằng bản thân mình ngu ngốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây