Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
神童
shén tóng
Thần đồng
Hán việt: thần đồng
—

Gợi nhớ

Từ "神童" (shén tóng) nghĩa là "Thần đồng", ghép bởi: 神 (shén): Thần + 童 (tóng): Trẻ con.

Thành phần cấu tạo

神童
shén tóng
Thần đồng
礻
申
立
里

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thần đồng
Ví dụ (3)
tā他zìyòu自幼zhǎnlùchū展露出jí极gāo高de的shùxué数学tiānfù天赋,bèi被rénmen人们chēngwéi称为shéntóng神童。
Từ nhỏ cậu ấy đã bộc lộ thiên phú toán học cực cao, được mọi người gọi là thần đồng.
jíshǐ即使shì是shéntóng神童,yě也xūyào需要hòutiān后天de的kèkǔ刻苦xuéxí学习。
Cho dù là thần đồng thì cũng vẫn cần có sự chăm chỉ học tập rèn luyện sau này.
zhè这wèi位yīnyuè音乐shéntóng神童sì四suì岁jiù就kāishǐ开始gōngkāi公开dēngtái登台yǎnchū演出le了。
Thần đồng âm nhạc này mới bốn tuổi đã bắt đầu biểu diễn công khai trên sân khấu rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây