Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
死里逃生
sǐ lǐ táo shēng
Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về
Hán việt: tử lí đào sanh
—

Gợi nhớ

Từ "死里逃生" (sǐ lǐ táo shēng) nghĩa là "Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về", ghép bởi: 死 (sǐ): Chết + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét) + 逃 (táo): Trốn chạy + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

死里逃生
sǐ lǐ táo shēng
Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về
歹
匕
田
土
辶
兆

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về
Ví dụ (3)
jīng lì经历liǎo了nà chǎng那场dà大dì zhèn地震hòu后,tā他yǒu有yì zhǒng一种sǐ lǐ táo shēng死里逃生de的gǎn jué感觉。
Sau khi trải qua trận động đất lớn đó, anh ấy có cảm giác như từ cõi chết trở về.
chuán zhī船只chén mò沉没qián前,jǐ míng几名chuán yuán船员chéng乘jiù shēng tǐng救生艇sǐ lǐ táo shēng死里逃生。
Trước khi con tàu chìm xuống, vài thủy thủ đã đi trên xuồng cứu sinh thoát chết trong gang tấc.
néng gòu能够zài在zhè chǎng这场yán zhòng严重de的shì gù事故zhōng中sǐ lǐ táo shēng死里逃生,zhēn shì真是qí jì奇迹。
Có thể thoát chết trong gang tấc trong vụ tai nạn nghiêm trọng này quả thực là một kỳ tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây