Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
别有洞天
bié yǒu dòng tiān
Cảnh đẹp khác biệt, một thế giới hoàn toàn khác (thành ngữ)
Hán việt: biệt dựu đỗng thiên
—

Gợi nhớ

Từ "别有洞天" (bié yǒu dòng tiān) nghĩa là "Cảnh đẹp khác biệt, một thế giới hoàn toàn khác (thành ngữ)", ghép bởi: 别 (bié): đừng + 有 (yǒu): Có + 洞 (dòng): Hang động + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

别有洞天
bié yǒu dòng tiān
Cảnh đẹp khác biệt, một thế giới hoàn toàn khác (thành ngữ)
另
刂
𠂇
月
氵
同

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cảnh đẹp khác biệt, một thế giới hoàn toàn khác (thành ngữ)
Ví dụ (3)
chuān guò穿过zhè这dào道xiá zhǎi狭窄de的shí fèng石缝,lǐ miàn里面jìngr án竟然bié yǒu dòng tiān别有洞天。
Băng qua khe đá hẹp này, bên trong hóa ra lại là một thế giới hoàn toàn khác biệt.
zhè lǐ这里de的yuán lín shè jì园林设计dú jù jiàng xīn独具匠心,měi每zǒu走yí bù一步dōu都jué de觉得bié yǒu dòng tiān别有洞天。
Thiết kế sân vườn ở đây vô cùng khéo léo độc đáo, mỗi bước đi đều thấy mở ra một cảnh quan kỳ diệu mới.
tā他de的shū fáng书房suīr án虽然xiǎo小,dàn但shōu shí收拾dé得jǐng jǐng yǒu tiáo井井有条,bié yǒu dòng tiān别有洞天。
Phòng đọc sách của anh ấy tuy nhỏ nhưng được thu dọn ngăn nắp, mang lại một không gian rất tao nhã khác biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây