Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赶集
gǎn jí
Đi chợ phiên
—

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi chợ phiên
Ví dụ (3)
féng nián guò jié逢年过节,xiāng xiàr én乡下人dōu都yào要chéng qún jié duì成群结队dì地qù去gǎn jí赶集。
Mỗi dịp lễ Tết, người dân quê lại rủ nhau nườm nượp đi chợ phiên.
mā ma妈妈jīn tiān今天qù去gǎn jí赶集,mǎi买huí回liǎo了hěn duō很多xīn xiān新鲜de的shū cài蔬菜hé和shuǐ guǒ水果。
Hôm nay mẹ đi chợ phiên và mua về rất nhiều rau củ cùng trái cây tươi.
xiāng cūn乡村de的gǎn jí赶集fēi cháng非常rèn ào热闹,jiē dào街道liǎng páng两旁bǎi mǎn摆满liǎo了gè zhǒng各种xiǎo tān小摊。
Chợ phiên nông thôn vô cùng náo nhiệt, hai bên đường bày la liệt các quầy hàng nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây