黄鼠狼
huáng shǔ láng
Con chồn vàng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con chồn vàng
Ví dụ (3)
huáng shǔ lángsuīr ánhuìtōudàn shíxiāo mièliǎo duōhàishǔ
Chồn vàng tuy có trộm gà nhưng thực ra nó đã tiêu diệt rất nhiều chuột hại.
huà shuōhuáng shǔ lánggěibàiniánméiān hǎoxīn”。
Tục ngữ có câu: "Chồn đi chúc Tết gà — không có ý tốt".
zuó wǎn zhīhuáng shǔ lángqiāo qiāoliū jìnliǎonóng de shè
Tối qua một con chồn đã âm thầm lẻn vào chuồng gà của bác nông dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây