Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吱声
zhī shēng
Lên tiếng, nói năng
Hán việt: chi thanh
—

Gợi nhớ

Từ "吱声" (zhī shēng) nghĩa là "Lên tiếng, nói năng", ghép bởi: 吱 (zī): tiếng kêu rít nhỏ + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

吱声
zhī shēng
Lên tiếng, nói năng
口
支
士
尸

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lên tiếng, nói năng
Ví dụ (3)
dà jiā大家dōu都zài在tǎo lùn讨论,zhǐ yǒu只有tā他yì yán bù fā一言不发,bù不zhī shēng吱声。
Mọi người đều đang thảo luận, chỉ có anh ấy là không nói một lời, không lên tiếng.
yǒu有shén me什么kùn nán困难nǐ你jǐn guǎn尽管zhī shēng吱声,wǒ men我们huì会bāng帮nǐ你de的。
Có khó khăn gì bạn cứ việc lên tiếng, chúng tôi sẽ giúp bạn.
tā他bèi被wèn问dé得yǎ kǒu wú yán哑口无言,bàn tiān半天méi没zhī shēng吱声。
Anh ta bị hỏi đến mức cứng họng, nửa ngày trời không lên tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây