溢美之词
yì měi zhī cí
Lời ca tụng quá đà, lời tâng bốc

Định nghĩa (1)

1
cụm danh từ
Nghĩa:Lời ca tụng quá đà, lời tâng bốc
Ví dụ (3)
miàn duì jiāde měi zhī gǎn dàoyǒu xiē hǎo si
Đối mặt với những lời tâng bốc của mọi người, anh ấy cảm thấy hơi ngại ngùng.
zhèpiān wén zhāngchōng chìzheduìxīnchǎn pǐnde měi zhī
Bài viết này tràn ngập những lời lẽ ca tụng quá đà dành cho sản phẩm mới.
tīng dàobiér énde měi zhī shíyàobǎo chíqīng xǐngdetóu nǎo
Khi nghe những lời ca ngợi của người khác, cần phải giữ một cái đầu tỉnh táo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây