Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嘴角
zuǐjiǎo
khóe miệng
Hán việt: chuỷ cốc
—

Gợi nhớ

Từ "嘴角" (zuǐjiǎo) nghĩa là "khóe miệng", ghép bởi: 嘴 (zuǐ): Miệng + 角 (jiǎo / jué): hào.

Thành phần cấu tạo

嘴角
zuǐjiǎo
khóe miệng
口
觜
角

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khóe miệng
Ví dụ (3)
tā他de的zuǐjiǎo嘴角guà挂zhe着yìsī一丝shénmì神秘de的wēixiào微笑。
Khóe miệng anh ấy nở một nụ cười huyền bí.
tā她qīngqīng轻轻cā擦qù去háizi孩子zuǐjiǎo嘴角cánliú残留de的nǎiyóu奶油。
Cô ấy nhẹ nhàng lau đi vệt kem còn dính trên khóe miệng đứa trẻ.
tīngdào听到hǎoxiāoxī好消息,tā他bù不zìjué自觉dì地yángqǐ扬起liǎo了zuǐjiǎo嘴角。
Nghe được tin tốt, anh ấy bất giác nhếch khóe miệng lên cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây