Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
娼妓
chāngjì
kỹ nữ (gái bán hoa)
—

Gợi nhớ

Từ "娼妓" (chāngjì) nghĩa là "kỹ nữ (gái bán hoa)", ghép bởi: 娼 (chāng): Kỹ nữ + 妓 (jì): Gái mại dâm.

Thành phần cấu tạo

娼妓
chāngjì
kỹ nữ (gái bán hoa)
女
昌
支

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ nữ (gái bán hoa)
Ví dụ (3)
zài在jiù shè huì旧社会,xǔ duō许多pín kǔ贫苦nǚ zǐ女子bèi pò被迫lún wèi沦为chāng jì娼妓。
Trong xã hội cũ, nhiều cô gái nghèo khổ đã bị ép phải sa chân vào con đường bán hoa.
zhè bù这部xiǎo shuō小说fǎn yìng反映liǎo了gǔ dài古代chāng jì娼妓de的bēi cǎn悲惨mìng yùn命运。
Cuốn tiểu thuyết này phản ánh số phận bi thảm của những ca kỹ thời cổ đại.
nà ge那个shí dài时代,chāng jì娼妓zhì dù制度zài在hěn duō很多chéng shì城市shì是hé fǎ合法de的。
Vào thời kỳ đó, chế độ kỹ nữ ở nhiều thành phố là hợp pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây