Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孩童
háitóng
trẻ con (nhi đồng)
Hán việt: hài đồng
—

Gợi nhớ

Từ "孩童" (háitóng) nghĩa là "trẻ con (nhi đồng)", ghép bởi: 孩 (hái): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con.

Thành phần cấu tạo

孩童
háitóng
trẻ con (nhi đồng)
子
亥
立
里

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trẻ con (nhi đồng)
Ví dụ (3)
yóulèyuán游乐园lǐ里dàochù到处dōu都shì是huānshēngxiàoyǔ欢声笑语de的háitóng孩童。
Trong công viên giải trí đâu đâu cũng thấy tiếng cười nói vui vẻ của trẻ nhỏ.
guānài关爱háitóng孩童de的jiànkāngchéngzhǎng健康成长shì是quán全shèhuì社会de的zérèn责任。
Quan tâm đến sự phát triển khỏe mạnh của trẻ thơ là trách nhiệm của toàn xã hội.
háitóng孩童de的shìjiè世界chōngmǎn充满liǎo了hàoqí好奇yǔ与huànxiǎng幻想。
Thế giới của con trẻ tràn đầy sự tò mò và tưởng tượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây