心浮气躁
xīn fú qì zào
Tâm tính bồng bột nóng nảy, xốc nổi

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Tâm tính bồng bột nóng nảy, xốc nổi
Ví dụ (3)
xué shù yàojìng xià xīn lái néngxīn zào
Học hỏi kỹ thuật cần phải tĩnh tâm lại, không được nôn nóng xốc nổi.
dào kùn nánshí guǒxīn zàofǎn érróng shì qíngnòng zāo
Khi gặp khó khăn nếu nôn nóng nóng nảy, ngược lại càng dễ làm hỏng việc.
míng xiǎngnéngbāng zhù xiēxīn zàoderénhuī píng jìng
Thiền định có thể giúp những người tâm tính bồng bột nóng nảy khôi phục lại sự bình yên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây