Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
梦绕魂牵
mèng rào hún qiān
Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
Hán việt: mông nhiễu hồn khiên
—

Gợi nhớ

Từ "梦绕魂牵" (mèng rào hún qiān) nghĩa là "Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ", ghép bởi: 梦 (mèng): Giấc mơ + 绕 (rào): Quấn + 魂 (hún): Linh hồn + 牵 (qiān): Dắt.

Thành phần cấu tạo

梦绕魂牵
mèng rào hún qiān
Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
林
夕
纟
尧
云
鬼

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
Ví dụ (3)
gù xiāng故乡de的shān shuǐ山水yì zhí一直shì是tā他mèng梦rào绕hún魂qiān牵de的dì fāng地方。
Cảnh sắc quê hương luôn là nơi khiến anh ấy nhớ nhung da diết.
zhè bù这部xiǎo shuō小说miáo xiě描写liǎo了yí duàn一段ràng让rén人mèng梦rào绕hún魂qiān牵de的ài qíng gù shì爱情故事。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một câu chuyện tình yêu khiến người ta vương vấn khôn nguôi.
kuò bié duō nián阔别多年,zhòng huí重回mèng梦rào绕hún魂qiān牵de的xiào yuán校园,tā他bù jīn不禁rè lèi yíng kuàng热泪盈眶。
Xa cách nhiều năm, quay trở lại ngôi trường cũ luôn vương vấn trong mơ, anh không khỏi lệ nhòa khóe mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây