隐约可辨
yǐn yuē kě biàn
Thấp thoáng có thể nhận ra, lờ mờ nhận biết được

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thấp thoáng có thể nhận ra, lờ mờ nhận biết được
Ví dụ (3)
zhōngyuǎn chùdedēng guāngyǐn yuē biàn
Trong màn sương mù dày đặc, ánh đèn ở đằng xa lờ mờ có thể nhận ra.
zhè kuài lǎoshí bēishàngde suīr ánfēng huàyán zhòngdànyīr ányǐn yuē biàn
Chữ viết trên tấm bia đá cổ này tuy bị phong hóa nghiêm trọng nhưng vẫn thấp thoáng có thể nhận ra.
shān dǐngshàng yìngzhe yángyǐn yuē biànzuòxiǎomiàodelún kuò
Đỉnh núi phản chiếu ánh hoàng hôn, lờ mờ nhận biết được hình dáng của ngôi miếu nhỏ kia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây