Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朴拙
pǔ zhuō
Mộc mạc, chất phác, vụng về tự nhiên
Hán việt: phu chuyết
—

Gợi nhớ

Từ "朴拙" (pǔ zhuō) nghĩa là "Mộc mạc, chất phác, vụng về tự nhiên", ghép bởi: 朴 (pǔ): giản dị + 拙 (zhuō): vụng về.

Thành phần cấu tạo

朴拙
pǔ zhuō
Mộc mạc, chất phác, vụng về tự nhiên
木
卜
扌
出

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mộc mạc, chất phác, vụng về tự nhiên
Ví dụ (3)
zhè xiē这些shǒu gōng手工táo qì陶器xiàn tiáo线条pǔ zhuō朴拙,jù yǒu具有dú tè独特de的yì shù艺术mèi lì魅力。
Những món đồ gốm thủ công này có đường nét mộc mạc, mang một sức hút nghệ thuật độc đáo.
tā他de的zì字xiě写dé得pǔ zhuō朴拙yǒu lì有力,hěn很yǒu有gǔ fēng古风。
Chữ viết của ông ấy mộc mạc mà mạnh mẽ, rất có phong thái cổ xưa.
tā他nà那pǔ zhuō朴拙de的shén tài神态ràng让dà jiā大家dōu都xiào le qǐ lái笑了起来。
Vẻ mặt chất phác vụng về của anh ấy khiến mọi người đều bật cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây