装腔作势 (zhuāng qiāng zuò shì)
zhuāng qiāng zuò shì
Làm bộ làm tịch, màu mè, lên mặt

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Làm bộ làm tịch, màu mè, lên mặt
Ví dụ (3)
míng míngshén medōudǒngquèhái yàozhuāng qiāng zuò shìzhǐ shǒu huà jiǎo
Anh ta rõ ràng chẳng hiểu cái gì cả, nhưng vẫn làm bộ làm tịch chỉ tay năm ngón.
menyàozhēn chéng dàir én yàozhuāng qiāng zuò shìbǎi jià zi
Chúng ta phải chân thành với mọi người, không nên làm bộ làm tịch bày vẽ ta đây.
shuō huàshíde zhǒngzhuāng qiāng zuò shìràngrénjué dehěnshū
Vẻ điệu bộ làm màu khi nói chuyện của anh ta khiến người ta cảm thấy rất khó chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây