蝇营狗苟
yíng yíng gǒu gǒu
Ruồi nhặng bon chen, chó má luồn cúi (mưu cầu tư lợi vô liêm sỉ)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ruồi nhặng bon chen, chó má luồn cúi (mưu cầu tư lợi vô liêm sỉ)
Ví dụ (3)
xiè zhǒngyíng yíng gǒu gǒudegòu dàngnìng yuànguòqīng píndeshēng huó
Anh ấy coi thường những hành vi luồn cúi nhục nhã kia, thà sống cuộc đời thanh bần.
guān chǎngzhōng xiēyíng yíng gǒu gǒuzhībèizhōng jiū huìshòu dào dechéng
Những kẻ luồn cúi bon chen chốn quan trường cuối cùng sẽ bị pháp luật trừng trị.
wèi leshēng guān cáiéryíng yíng gǒu gǒushī liǎo rényīng yǒudezūn yán
Vì thăng quan phát tài mà luồn cúi bon chen, đánh mất đi sự tôn nghiêm cần có của một con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây