Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
淳朴
`chún pǔ`
Thuần phác, mộc mạc, chất phác
Hán việt: thuần phu
—

Gợi nhớ

Từ "淳朴" (`chún pǔ`) nghĩa là "Thuần phác, mộc mạc, chất phác", ghép bởi: 淳 (chún): thuần khiết + 朴 (pǔ): giản dị.

Thành phần cấu tạo

淳朴
`chún pǔ`
Thuần phác, mộc mạc, chất phác
氵
享
木
卜

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thuần phác, mộc mạc, chất phác
Ví dụ (3)
xiāng xiàr én乡下人xìng gé性格chún pǔ淳朴,duì对kèr én客人dōu都hěn很rè qíng热情。
Người dân quê tính tình chất phác, đối đãi khách rất nhiệt tình.
zhè这shǒu首míng ē民歌zhǎn xiàn展现liǎo了dāng dì当地cūn mín村民chún pǔ淳朴de的mín fēng民风。
Bài dân ca này thể hiện phong tục mộc mạc, thuần hậu của người dân làng nơi đây.
tā他bǎo liú保留zhe着shān lǐr én山里人tè yǒu特有de的chún pǔ淳朴xiào róng笑容。
Anh ấy vẫn giữ được nụ cười mộc mạc đặc trưng của người vùng núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây